
Giao diện thiết kế hài hòa giữa vẻ đẹp cổ điển và hiện đại. Các chi tiết mạ crom sáng bóng mang đến phong cách vừa thanh lịch vừa cao cấp.
Bảng màu thời thượng, đa dạng, thích hợp với mọi độ tuổi và giới tính. Tay lái, chiều cao yên được thiết kế thân thiện với vóc dáng người châu Á, giúp người lái dễ dàng di chuyển.

Xe sử dụng động cơ xăng 4 kỳ, dung tích xi lanh 50CC và tốc độ tối đa lên tới 50km/h. Được lắp ráp trên dây chuyền mới hiện đại và đội ngũ công nhân giàu kinh nghiệm, xe luôn hoạt động mạnh mẽ, bền bỉ. Đặc biệt, động cơ luôn đứng đầu về khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa, chỉ tiêu hao 1,1 lít/100km.
Xe trang bị hệ thống đèn full LED, bao gồm đèn xi nhan trước, đèn xi nhan sau và đèn hậu. Ngoài ra, đèn pha sử dụng bóng bi cầu có khả năng chiếu sáng mạnh mẽ kể cả trong thời tiết khắc nghiệt như khi đêm muộn, mưa bụi, sương mù. Hệ thống đèn có công suất tiêu thụ thấp, không sinh nhiệt nhiều và đảm bảo an toàn khi sử dụng trong thời gian dài.

Hệ thống khóa Remote với 3 chức năng: cảnh báo chống trộm, xác định hệ thống xe và khởi động hệ thống.
- Màn hình LCD sắc nét, hiển thị thông tin rõ ràng
- Vành xe nhôm đúc 17 inch chắc chắn
- Phanh đĩa êm ái đảm bảo an toàn
Thông số kỹ thuật – Espero Classic VVIP II
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | |
|---|---|
| Kích thước (Dài x Rộng x Cao) | 1930 x 720 x 1040 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1260 mm |
| Chiều cao yên | 770 mm |
| Khối lượng bản thân | 95 kg |
| Khối lượng hàng chuyên chở | 130 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 225 kg |
| Số người cho phép chở | 2 (kể cả người lái) |
| KHUNG XE & HỆ THỐNG TREO | |
|---|---|
| Cỡ lốp trước | 70 / 90 – 17 |
| Cỡ lốp sau | 80 / 90 – 17 |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước / sau | Phanh đĩa / Phanh tang trống |
| THÔNG SỐ ĐỘNG CƠ | |
|---|---|
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Dung tích xi lanh | 49,5 cm³ |
| Công suất tối đa | 2,2 kW / 7500 vòng/phút |
| Mô men xoắn cực đại | 2,9 Nm / 5500 vòng/phút |
| Đường kính x Hành trình piston | 39 mm x 41,4 mm |
| Tỷ số nén | 8,0 : 1 |
| Dung tích nhớt máy | 0,7 lít (thay nhớt) / 0,9 lít (rã máy) |
| Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân |
| Hộp số | 4 số tròn |
| Mức tiêu hao nhiên liệu | 1,1 lít / 100 km |
| Dung tích bình xăng | 4 lít |




















